Nhiệm vụ Dã Tẩu
Nhiệm vụ Dã Tẩu
Đến với hoạt động thân thuộc với nhân sĩ võ lâm từ những ngày đầu là nhiệm vụ Dã Tẩu, thân mời quý nhân sĩ thuộc máy chủ mới Công Thành Chiến 5 cùng đến nhận nhiệm vụ để đoạt bảo vật võ lâm.
- Áp dụng: Máy chủ mới Công Thành Chiến 5
- Điều kiện tham gia
- Nhân vật từ cấp 30 trở lên
- Có kích hoạt thẻ VIP
NPC và Vật phẩm liên quan
| Tên & hình ảnh | Mô tả |
|---|---|
![]() Dã Tẩu |
|
![]() Hoàn Thành Dã Tẩu |
|
![]() Lệnh Bài Dã Tẩu |
|
Cách thức tham gia
- Giới hạn nhiệm vụ: 10 lần miễn phí/ngày.
- Sử dụng Lệnh Bài Dã Tẩu để tăng thêm 5 nhiệm vụ Dã Tẩu.
- Lưu ý: tất cảtrang bị trao cho Dã Tẩu khi làm nhiệm vụ sẽ không được hoàn trả.
.png)
- Có thể hủy nhiệm vụ đang nhận và có thể nhận nhiệm vụ tiếp theo. Ví dụ: Nhân sĩ hủy nhiệm vụ thứ 7 thì nhiệm vụ nhận tiếp theo sẽ là nhiệm vụ thứ 8.
- Nếu hủy nhiệm vụ thì sẽ không bị reset số tích lũy nhiệm vụ đã hoàn thành.
- Vào 00h00 mỗi ngày: Hệ thống sẽ làm mới (reset) lại số lần làm nhiệm vụ của nhân vật:
- Nếu nhân vật đang nhận nhiệm vụ và qua thời gian reset thì nhiệm vụ đang nhận sẽ được tính là nhiệm vụ đầu tiên của ngày mới.
- Dùng vật phẩm Hoàn Thành Dã Tẩu được bán tại Kỳ Trân Các để hoàn thành nhanh nhiệm vụ, số lượng cần khi hoàn thành nhiệm vụ như sau:
| Nhiệm vụ | Số lượng yêu cầu |
|---|---|
| Nhiệm vụ thứ 1 | 1 |
| Nhiệm vụ thứ 2 | 2 |
| Nhiệm vụ thứ 3 | 3 |
| Nhiệm vụ thứ 4 | 4 |
| Nhiệm vụ thứ 5 | 5 |
| Từ nhiệm vụ thứ 6 - 15 | 5 |
- Thưởng mốc hoàn thành nhiệm vụ gồm các mốc: 600, 900, 1200, 1800, 2700, 3000. Sau khi nhận thưởng mốc hoàn thành 3000 nhiệm vụ hệ thống sẽ làm mới (reset) số lần hoàn thành nhiệm vụ về 0.
- Nhân vật đạt mốc nhiệm vụ nhưng không nhận thưởng mốc: Không thể tiếp tục nhận nhiệm vụ mới.
Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ
| Phần thưởng | Chi tiết | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kinh nghiệm (không cộng dồn) |
Theo cấp nhân vật | Chắc chắc nhận |
| Ngân lượng | 2000 lượng | Ngẫu nhiên nhận 1 loại |
| 4000 lượng | ||
| 6000 lượng | ||
| 1 vạn lượng | ||
| Ngẫu nhiên | Tâm Tâm Tương ánh phù | Ngẫu nhiên nhận 1 loại |
| Tiên Thảo Lộ | ||
| Bách Quả Lộ | ||
| Thiên Sơn Bảo Lộ | ||
| Pháo Hoa | ||
| Hoa Hồng | ||
| Phi Tốc Hoàn | ||
| Đại Lực Hoàn | ||
| Thiết La Hán | ||
| Tinh Hồng Bảo Thạch | ||
| Lam Thủy Tinh | ||
| Tử Thủy Tinh | ||
| Lục Thủy Tinh |
Mốc Vòng 1 và 2
- Làm nhiệm vụ hoàn thành vòng 1 và 2 nhận thưởng theo bảng này.
| Mốc | Phần thưởng | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 600 | Định Quốc Thanh Sa Trường Sam | 1 | Chắc chắn nhận 1 món |
| Định Quốc Thanh Sa Phát Quán | 1 | ||
| Định Quốc Xích Quyen Nhuyễn Ngoa | 1 | ||
| Định Quốc Từ Đằng Hộ Uyển | 1 | ||
| Định QuốcNgân Tàm Yêu Đái | 1 | ||
| Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)(Ngẫu Nhiên) | Ngẫu nhiên nhận được | ||
| 900 | An Bang Tinh Thạch Hạng Liên | 1 | Chắc chắn nhận 1 món |
| An Bang Cuc Hoa Thạch Chỉ Hoàn | 1 | ||
| An Bang Điền Hoàng Thạch Ngọc Bội | 1 | ||
| An Bang Kế Huyết Thạch Giới Chỉ | 1 | ||
| Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)(Ngẫu Nhiên) | Ngẫu nhiên nhận được | ||
| 1200 | An Bang Tinh Thạch Hạng Liên | 1 | Chắc chắn nhận 1 món |
| An Bang Cuc Hoa Thạch Chỉ Hoàn | 1 | ||
| An Bang Điền Hoàng Thạch Ngọc Bội | 1 | ||
| An Bang Kế Huyết Thạch Giới Chỉ | 1 | ||
| Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)(Ngẫu Nhiên) | Ngẫu nhiên nhận được | ||
| 1800 | An Bang Tinh Thạch Hạng Liên | 1 | Chắc chắn nhận 1 món |
| An Bang Cuc Hoa Thạch Chỉ Hoàn | 1 | ||
| An Bang Điền Hoàng Thạch Ngọc Bội | 1 | ||
| An Bang Kế Huyết Thạch Giới Chỉ | 1 | ||
| Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)(Ngẫu Nhiên) | Ngẫu nhiên nhận được | ||
| 2700 | An Bang Tinh Thạch Hạng Liên | 1 | Chắc chắn nhận 1 món |
| An Bang Cuc Hoa Thạch Chỉ Hoàn | 1 | ||
| An Bang Điền Hoàng Thạch Ngọc Bội | 1 | ||
| An Bang Kế Huyết Thạch Giới Chỉ | 1 | ||
| Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)(Ngẫu Nhiên) | 1 | Ngẫu nhiên nhận được | |
| 3000 | Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)(Ngẫu Nhiên) | 1 | Chắc chắn nhận |
Mốc Vòng 3 và 4
- Làm nhiệm vụ hoàn thành vòng 3 và 4 nhận thưởng theo bảng này
- Lưu ý: Server Thái Sơn - Hào Kiệt, S4 - Phật Sơn và Liên Thông được tính từ vòng 3 và 4
| Mốc | Phần thưởng | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 600 | Bộ trang bị Hồng Ảnh (7 ngày, khóa) | 1 | Chắc chắn nhận |
| Ngẫu nhiên Đồ phổ Thiên Tứ (khôi/y/hài/yêu đái/hộ uyển/hạng liên/bội/nhẫn/vũ khí) | 1 | Ngẫu nhiên nhận được | |
| 900 | Bộ trang bị Hồng Ảnh (7 ngày, khóa) | 1 | Chắc chắn nhận |
| Ngẫu nhiên Đồ phổ Thiên Tứ (khôi/y/hài/yêu đái/hộ uyển/hạng liên/bội/nhẫn/vũ khí) | 1 | Ngẫu nhiên nhận được | |
| 1200 | Bộ trang bị Hồng Ảnh (7 ngày, khóa) | 1 | Chắc chắn nhận |
| Ngẫu nhiên Đồ phổ Thiên Tứ (khôi/y/hài/yêu đái/hộ uyển/hạng liên/bội/nhẫn/vũ khí) | 1 | Ngẫu nhiên nhận được | |
| 1800 | Bộ trang bị Hồng Ảnh (30 ngày, khóa) | 1 | Chắc chắn nhận |
| Ngẫu nhiên Đồ phổ Thiên Tứ (khôi/y/hài/yêu đái/hộ uyển/hạng liên/bội/nhẫn/vũ khí) | 1 | Ngẫu nhiên nhận được | |
| 2700 | Bộ trang bị Hồng Ảnh (30 ngày, khóa) | 1 | Chắc chắn nhận |
| Ngẫu nhiên Đồ phổ Thiên Tứ (khôi/y/hài/yêu đái/hộ uyển/hạng liên/bội/nhẫn/vũ khí) | 1 | Ngẫu nhiên nhận được | |
| 3000 | Đồ phổ Thiên Tứ (khôi/y/hài/yêu đái/hộ uyển/hạng liên/bội/nhẫn/vũ khí) | 1 | Chắc chắn nhận 1 Đồ phổ Thiên Tứ |
Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 1)
| STT | Tên trang bị | STT | Tên trang bị |
|---|---|---|---|
| 1 | Phục Ma Tử Kim Côn | 17 | Sâm Hoang Phi Tinh Đoạt Hồn |
| 2 | Tứ Không Giáng Ma Giới đao | 18 | Đồng Cừu Phi Long Đầu hoàn |
| 3 | Tứ Không Nhuyễn Bì Hộ Uyển | 19 | Đồng Cừu Kháng Long Hộ Uyển |
| 4 | Hám Thiên Kim Hoàn Đại Nhãn Thần Chùy | 20 | Địch Khái Lục Ngọc Trượng |
| 5 | Kế Nghiệp Bôn Lôi Toàn Long thương | 21 | Địch Khái Triền Mãng yêu đái |
| 6 | Ngự Long Lượng Ngân Bảo đao | 22 | Ma Sát Quỷ Cốc U Minh Thương |
| 7 | Vô Gian ỷ Thiên Kiếm | 23 | Ma Sát Xích Ký Tỏa Yêu Khấu |
| 8 | Vô Gian Cầm Vận Hộ Uyển | 24 | Ma Sát Cử Hỏa Liêu Thiên uyển |
| 9 | Vô Ma Tẩy Tượng Ngọc Khấu | 25 | Ma Thị Liệt Diệm Quán Miện |
| 10 | Tê Hoàng Phụng Nghi đao | 26 | Lăng Nhạc Thái Cực Kiếm |
| 11 | Bích Hải Uyên Ương Liên Hoàn đao | 27 | Lăng Nhạc Vô Cực Huyền Ngọc Bội |
| 12 | U Lung Kim Xà Phát đái | 28 | Cập Phong Chân Vũ Kiếm |
| 13 | Minh ảo Tà Sát Độc Nhận | 29 | Sương Tinh Thiên Niên Hàn Thiết |
| 14 | Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao | 30 | Sương Tinh Thiên Tinh Băng Tinh thủ |
| 15 | Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên | 31 | Lôi Khung Hàn Tung Băng Bạch quan |
| 16 | Thiên Quang Song Bạo Hàn Thiết Trạc |
Rương Hoàng Kim Môn Phái (Loại 2)
| STT | Tên trang bị | STT | Tên trang bị |
|---|---|---|---|
| 1 | Mộng Long Chính Hồng Tăng Mão | 42 | Chú Phược Xuyên Tâm Độc Uyển |
| 2 | Mộng Long Kim Ti Chính Hồng Cà Sa | 43 | Chú Phược Băng Hỏa Thực Cốt Ngoa |
| 3 | Mộng Long Huyền Ti Phát đái | 44 | Băng Hàn Huyền Y Thúc Giáp |
| 4 | Mộng Long Đạt Ma Tăng hài | 45 | Băng Hàn Tâm Tiễn Yêu Khấu |
| 5 | Phục Ma Huyền Hoàng Cà Sa | 46 | Băng Hàn Nguyệt ảnh Ngoa |
| 6 | Phục Ma Ô Kim Nhuyễn Điều | 47 | Thiên Quang Định Tâm Ngưng Thần Phù |
| 7 | Phục Ma Phổ Độ Tăng hài | 48 | Thiên Quang Sâm La Thúc Đái |
| 8 | Tứ Không Tử Kim Cà Sa | 49 | Sâm Hoang KimTiền Liên Hoàn Giáp |
| 9 | Tứ Không Hộ pháp Yêu đái | 50 | Sâm Hoang Hồn Giảo Yêu Thúc |
| 10 | Hám Thiên Vũ Thần Tương Kim Giáp | 51 | Sâm Hoang Tinh Vẫn Phi Lý |
| 11 | Hám Thiên Uy Vũ Thúc yêu đái | 52 | Địa Phách Ngũ hành Liên Hoàn Quán |
| 12 | Hám Thiên Thừa Long Chiến Ngoa | 53 | Địa Phách Hắc Diệm Xung Thiên Liên |
| 13 | Kế Nghiệp Huyền Vũ Hoàng Kim Khải | 54 | Địa Phách Khấu Tâm trạc |
| 14 | Kế Nghiệp Bạch Hổ Vô Song khấu | 55 | Địa Phách Địa Hành Thiên Lý Ngoa |
| 15 | Kế Nghiệp Chu Tước Lăng Vân Ngoa | 56 | Đồng Cừu Giáng Long Cái Y |
| 16 | Ngự Long Chiến Thần Phi Quải giáp | 57 | Đồng Cừu Tiềm Long Yêu Đái |
| 17 | Ngự Long Thiên Môn Thúc Yêu hoàn | 58 | Địch Khái Cửu Đại Cái Y |
| 18 | Ngự Long Tấn Phong Hộ yển | 59 | Địch Khái Cẩu Tích Bì Hộ uyển |
| 19 | Vô Gian Thanh Phong Truy Y | 60 | Ma Sát Tàn Dương ảnh Huyết Giáp |
| 20 | Vô Gian Phất Vân Ti đái | 61 | Ma Sát Xích Ký Tỏa Yêu Khấu |
| 21 | Vô Ma Ma Ni quán | 62 | Ma Hoàng Kim Giáp Khôi |
| 22 | Vô Ma Tử Khâm Cà Sa | 63 | Ma Hoàng án Xuất Hổ Hạng Khuyên |
| 23 | Vô Ma Hồng Truy Nhuyễn Tháp hài | 64 | Ma Hoàng Khê Cốc Thúc yêu đái |
| 24 | Vô Trần Ngọc Nữ Tố Tâm quán | 65 | Ma Hoàng Đăng Đạp Ngoa |
| 25 | Vô Trần Thanh Tâm Hướng Thiện Châu | 66 | Ma Thị Lệ Ma Phệ Tâm Liên |
| 26 | Vô Trần Phật Tâm Từ Hữu Yêu Phối | 67 | Ma Thị Huyết Ngọc Thất Sát Bội |
| 27 | Vô Trần Phật Quang Chỉ Hoàn | 68 | Ma Thị sơn Hải Phi Hồng Lý |
| 28 | Tê Hoàng Tuệ Tâm Khinh Sa Y | 69 | Lăng Nhạc Vô Ngã đạo bào |
| 29 | Tê Hoàng Phong Tuyết Bạch Vân Thúc Đái | 70 | Lăng Nhạc Nộ Lôi Giới |
| 30 | Tê Hoàng Băng Tung Cẩm uyển | 71 | Cập Phong Tam Thanh Phù |
| 31 | Bích Hải Hoàn Châu Vũ Liên | 72 | Cập Phong Huyền Ti Tam Đoạn cẩm |
| 32 | Bích Hải Hồng Linh Kim Ti đái | 73 | Cập Phong Thúy Ngọc Huyền Hoàng Bội |
| 33 | Bích Hải Hồng Lăng Ba | 74 | Sương Tinh Ngạo Sương đạo bào |
| 34 | U Lung Xích Yết Mật trang | 75 | Sương Tinh Thanh Phong Lũ đái |
| 35 | U Lung Thanh Ngô Triền yêu | 76 | Lôi Khung Thiên Địa Hộ phù |
| 36 | U Lung Mặc Thù Nhuyễn Lý | 77 | Lôi Khung Phong Lôi Thanh Cẩm đái |
| 37 | Minh ảo U Độc ám Y | 78 | Lôi Khung Linh Ngọc Uẩn Lôi |
| 38 | Minh ảo Hủ Cốt Hộ uyển | 79 | Vụ ảo Bắc Minh Đạo quán |
| 39 | Minh ảo Song Hoàn Xà Hài | 80 | Vụ ảo Ki Bán phù chú |
| 40 | Chú Phược Phá giáp đầu hoàn | 81 | Vụ ảo Thanh ảnh Huyền Ngọc Bội |
| 41 | Chú Phược Diệt Lôi Cảnh Phù | 82 | Vụ ảo Tùng Phong Tuyết ảnh ngoa |
Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 (2.000 đồng/phút) để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
.png)
.jpg)
.jpg)